huy chương

  1. d. Vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người thành tích. Huy chương chiến sĩ vẻ vang. Đoạt huy chương vàng tại olympic.
huy chương
Một vận động viên cầm huy chương vàng trên bục nhận giải.